Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của neckđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope necks the bag at the top.
/nˈɛks/
necks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của neck.
The rope necks the bag at the top.