TanroDictionary Sổ từ

needments

/ˈniːdmənts/

Anh
0

needments là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những thứ cần dùng (đặc biệt là để đi du lịch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những thứ cần dùng (đặc biệt là để đi du lịch).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pack your needments before you leave.