TanroDictionary Sổ từ

negation

/nɪˈɡeɪʃn/

Anh
0

negation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phủ định, sự phủ nhận; Sự cự tuyệt, sự từ chối; Sự phản đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phủ định, sự phủ nhận.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cự tuyệt, sự từ chối.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phản đối.danh từEN-VI Dict
  4. Sự không tồn tại.danh từEN-VI Dict
  5. Vật không có.danh từEN-VI Dict
  6. Cái tiêu cực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer was a clear negation.

  2. His negation of the offer surprised us.

  3. They heard strong negation from the crowd.

  4. His promise ended in negation.

  5. The empty shelf was a negation of hope.