Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể thương lượng được.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể đổi thành tiền, tính có thể chuyển cho người khác để lấy tiền, tính có thể trả bằng tiền.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể đi qua được (đường sá, sông), tính có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The negotiabiliti of the plan was low.
-
The bond has negotiabiliti in the market.
-
The road's negotiabiliti was poor after rain.