Nghĩa tiếng Việt
- Người da đen.danh từEN-VI Dict
- Đen, người da đen.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The novel tells the story of a negro.
-
A negro ant was crawling on the leaf.
-
negro ant
kiến đen
-
a negro village
một làng của người da đen