Nghĩa tiếng Việt
- (địa chất học) Từ đồng nghĩa của Neogene.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The phrase neocene means the same as Neogene.
/ˈniːəˌsiːn/
neocene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (địa chất học) Từ đồng nghĩa của Neogene.
The phrase neocene means the same as Neogene.