Nghĩa tiếng Việt
- Liên quan đến hay thể hiện một dạng được sửa đổi của chủ nghĩa tự do, có khuynh hướng ưu ái chủ nghĩa tư bản với thị trường tự do.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed neoliberal policies in the meeting.
-
Given the above, it is both desirable and possible for neoliberal policies and unfettered capitalism to be resisted and challenged
xét đến những yếu tố kể trên, các chính sách kiểu tân tự do và chủ nghĩa tư bản hoàn toàn không được kiểm soát nên bị chống lại và thách thức.