Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của New Economic Policy (“Chính sách kinh tế mới”).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nep played a key role.
/nɛp/
nep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của New Economic Policy (“Chính sách kinh tế mới”).
The nep played a key role.