TanroDictionary

nervation

/ˌnɜːˈveɪʃən/

Anh
0

nervation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường gân; cách phát gân (lá cây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường gân; cách phát gân (lá cây).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leaf nervation was easy to see.