Nghĩa tiếng Việt
- Đường gân; cách phát gân (lá cây).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaf nervation was easy to see.
/ˌnɜːˈveɪʃən/
nervation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường gân; cách phát gân (lá cây).
The leaf nervation was easy to see.