/ˈnɜːvəsli/
nervously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bồn chồn, lo lắng.
He waited nervousli for the test results.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm