Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nestđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can nests the result quickly.
/nˈɛsts/
nests là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nest.
We can nests the result quickly.