TanroDictionary Sổ từ

netherlander

/ˈnɛðərˌlændər/

Anh
0

netherlander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một người nào đó, sống ở Vương quốc Hà Lan, nằm ở Tây Bắc châu Âu giáp với Đức và Bỉ; một người Hà Lan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một người nào đó, sống ở Vương quốc Hà Lan, nằm ở Tây Bắc châu Âu giáp với Đức và Bỉ; một người Hà Lan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The netherlander spoke calmly in the market.