TanroDictionary

netting

/ˈnetɪŋ/

Anh
0

netting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của net; Lưới, mạng lưới; Sự đánh lưới, sự giăng lưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của netđộng từEN-VI Dict
  2. Lưới, mạng lưới.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đánh lưới, sự giăng lưới.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đan (lưới... ).danh từEN-VI Dict
  5. Nguyên liệu làm lưới; vải màn.danh từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của netđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Netting the fish took less time than expected.

  2. The ball hit the netting beside the goal.

  3. Netting the insects helped protect the plants.

  4. She is netting a basket from thin rope.

  5. The window was covered with fine netting.