Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của netđộng từEN-VI Dict
- Lưới, mạng lưới.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh lưới, sự giăng lưới.danh từEN-VI Dict
- Sự đan (lưới... ).danh từEN-VI Dict
- Nguyên liệu làm lưới; vải màn.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của netđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Netting the fish took less time than expected.
-
The ball hit the netting beside the goal.
-
Netting the insects helped protect the plants.
-
She is netting a basket from thin rope.
-
The window was covered with fine netting.