TanroDictionary Sổ từ

neutralise

/ˈnjuːtrəlaɪz/

Anh
0

neutralise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung lập hoá; Trung hoà; Làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung lập hoá.động từEN-VI Dict
  2. Trung hoà.động từEN-VI Dict
  3. Làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add lemon to neutralise the sweet taste.

  2. The medicine will neutralise the acid.

  3. His calm words neutralise the argument.