Nghĩa tiếng Việt
- tính trung lậpdanh từEN-VI Dict
- Tính chất trung lập; thái độ trung lập.danh từEN-VI Dict
- Trung tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word neutrality is used in English.
-
The neutrality appeared in the report.
-
The paint stayed a neutraliti gray shade.