TanroDictionary

neutrality

/njuːˈtræləti/

Anh
0

neutrality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tính trung lập; Tính chất trung lập; thái độ trung lập; Trung tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính trung lậpdanh từEN-VI Dict
  2. Tính chất trung lập; thái độ trung lập.danh từEN-VI Dict
  3. Trung tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word neutrality is used in English.

  2. The neutrality appeared in the report.

  3. The paint stayed a neutraliti gray shade.