TanroDictionary Sổ từ

newbie

/ˈnjuːbi/

Anh
0

newbie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: là người mới, không biết gì hết; người còn non nớt; người còn [kém hiểu biết].

Nghĩa tiếng Việt

  1. là người mới, không biết gì hếtdanh từEN-VI Dict
  2. người còn non nớtdanh từEN-VI Dict
  3. người còn [kém hiểu biết]danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The newbie learned the game quickly.

  2. As a newbie, he made a few mistakes.

  3. The newbie needed help with the form.