TanroDictionary

nexus

/ˈneksəs/

Anh
0

nexus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mối quan hệ, mối liên hệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mối quan hệ, mối liên hệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They studied the causal nexus between the two events.

  2. the causal nexus

    quan hệ nhân quả