TanroDictionary Sổ từ

ngai

Việt
0

ngai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ghế có tựa và tay vịn để vua ngồi trong các buổi chầu; Nơi để linh vị thờ tổ tiên, có tay ngai như ghế vua ngồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế có tựa và tay vịn để vua ngồi trong các buổi chầu.danh từWiktionary
  2. Nơi để linh vị thờ tổ tiên, có tay ngai như ghế vua ngồi.danh từWiktionary