Nghĩa tiếng Việt
- Ghế có tựa và tay vịn để vua ngồi trong các buổi chầu.danh từWiktionary
- Nơi để linh vị thờ tổ tiên, có tay ngai như ghế vua ngồi.danh từWiktionary
ngai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ghế có tựa và tay vịn để vua ngồi trong các buổi chầu; Nơi để linh vị thờ tổ tiên, có tay ngai như ghế vua ngồi.