Nghĩa tiếng Việt
- Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.tính từ いWiktionary
- Có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt.tính từ いWiktionary
- chỉ diễn ra trong thời gian rất ngắn.tính từ いWiktionary
- Tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Xe chạy nhanh.
-
Nói nhanh.
-
Tốc độ phát triển nhanh.
-
Đồng hồ chạy nhanh.
-
Nhanh chân chạy thoát.