Nghĩa tiếng Việt
- Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.động từWiktionary
- Cứa đi cứa lại.động từWiktionary
- Hưởng chút quyền lợi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chó nhay cái giẻ.
-
Dao nhay mãi miếng da không đứt.
-
Món tiền thưởng đó thì bọn mình khó nhay lắm.