TanroDictionary Sổ từ

nhay

Việt
0

nhay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì; Cứa đi cứa lại; Hưởng chút quyền lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.động từWiktionary
  2. Cứa đi cứa lại.động từWiktionary
  3. Hưởng chút quyền lợi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chó nhay cái giẻ.

  2. Dao nhay mãi miếng da không đứt.

  3. Món tiền thưởng đó thì bọn mình khó nhay lắm.