TanroDictionary Sổ từ

nhung

Việt
0

nhung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ; Hàng dệt bằng tơ hoặc bông, có tuyết phủ mượt ở bề mặt hoặc có sợi làm thành luống đều nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.danh từWiktionary
  2. Hàng dệt bằng tơ hoặc bông, có tuyết phủ mượt ở bề mặt hoặc có sợi làm thành luống đều nhau.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nuôi hươu lấy nhung.

  2. Áo nhung.

  3. Mượt như nhung.