Nghĩa tiếng Việt
- Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.danh từWiktionary
- Hàng dệt bằng tơ hoặc bông, có tuyết phủ mượt ở bề mặt hoặc có sợi làm thành luống đều nhau.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nuôi hươu lấy nhung.
-
Áo nhung.
-
Mượt như nhung.