Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) trực tiếp tham gia vào (thường là những việc không hay)động từWiktionary
Ví dụ
-
nhúng tay vào tội ác
nhúng tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (thông tục) trực tiếp tham gia vào (thường là những việc không hay).
nhúng tay vào tội ác