TanroDictionary

nick

/nɪk/

Anh
0

nick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nấc, khía; Cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao); Cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nấc, khía.danh từEN-VI Dict
  2. Cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao).động từEN-VI Dict
  3. Cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống).động từEN-VI Dict
  4. Bắt kịp (xe lửa... ); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp... ).động từEN-VI Dict
  5. Đoán trúng (sự thật).động từEN-VI Dict
  6. Gieo (súc sắc) trúng số to.động từEN-VI Dict
  7. Ăn cắp, xoáy.động từEN-VI Dict
  8. Chặn ngang (chạy đua).động từEN-VI Dict
  9. Giao phối (động vật).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a nick in the plate.

  2. She nicked the edge of the bowl.

  3. The rider nicked the horse's tail.

  4. Police nicked the thief at the station.

  5. He nicked the answer on his first try.