Nghĩa tiếng Việt
- Nấc, khía.danh từEN-VI Dict
- Cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao).động từEN-VI Dict
- Cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống).động từEN-VI Dict
- Bắt kịp (xe lửa... ); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp... ).động từEN-VI Dict
- Đoán trúng (sự thật).động từEN-VI Dict
- Gieo (súc sắc) trúng số to.động từEN-VI Dict
- Ăn cắp, xoáy.động từEN-VI Dict
- Chặn ngang (chạy đua).động từEN-VI Dict
- Giao phối (động vật).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a nick in the plate.
-
She nicked the edge of the bowl.
-
The rider nicked the horse's tail.
-
Police nicked the thief at the station.
-
He nicked the answer on his first try.