Nghĩa tiếng Việt
- Tên hiệu; tên riêng; tên nhạo, tên giễu.danh từEN-VI Dict
- Đặt tên hiệu; đặt tên riêng; đặt tên giễu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His nickname was given by his friends.
-
They nickname him for his big smile.
/ˈnɪkneɪm/
nickname là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên hiệu; tên riêng; tên nhạo, tên giễu; Đặt tên hiệu; đặt tên riêng; đặt tên giễu.
His nickname was given by his friends.
They nickname him for his big smile.