Nghĩa tiếng Việt
- Mạ kền.động từEN-VI Dict
- (không đếm được) Nikendanh từWiktionary
- (ngoại động từ) Mạ kềnđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The metal was nickel-plated for shine.
/ˈnɪkl/
nickel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạ kền; (không đếm được) Niken; (ngoại động từ) Mạ kền.
The metal was nickel-plated for shine.