TanroDictionary Sổ từ

nifty

/ˈnɪfti/

Anh
0

nifty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) đúng mốt; diện sộp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) đúng mốttính từEN-VI Dict
  2. diện sộp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That jacket looks nifti on you.

  2. He wore a nifti suit to the party.