Nghĩa tiếng Việt
- Tỉ mẩn, mất thì giờ về những chuyện vụn vặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don't niggle over one tiny mistake.
/ˈnɪɡl/
niggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỉ mẩn, mất thì giờ về những chuyện vụn vặt.
Don't niggle over one tiny mistake.