TanroDictionary Sổ từ

niggle

/ˈnɪɡl/

Anh
0

niggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỉ mẩn, mất thì giờ về những chuyện vụn vặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỉ mẩn, mất thì giờ về những chuyện vụn vặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Don't niggle over one tiny mistake.