TanroDictionary Sổ từ

night-shift

/ˈnɑɪtˈʃɪft/

Anh
0

night-shift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ca đêm (ở nhà máy); Áo ngủ (của đàn ông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ca đêm (ở nhà máy).danh từEN-VI Dict
  2. Áo ngủ (của đàn ông).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She works the night-shift at the factory.

  2. He wore a loose night-shift to bed.