TanroDictionary

nightcap

/ˈnaɪtkæp/

Anh
0

nightcap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màn ngủ; Chén rượu uống trước khi đi ngủ; Trận đấu chung kết; cuộc chạy đua chung kết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màn ngủ.danh từEN-VI Dict
  2. Chén rượu uống trước khi đi ngủ.danh từEN-VI Dict
  3. Trận đấu chung kết; cuộc chạy đua chung kết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He read for a while, then put on his nightcap.

  2. She drank a nightcap before bed.

  3. The final race was the night's nightcap.