TanroDictionary Sổ từ

nightstick

/ˈnaɪtstɪk/

Anh
0

nightstick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gậy tuần đêm (của cảnh sát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy tuần đêm (của cảnh sát).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guard carried a nightstick at his belt.