Nghĩa tiếng Việt
- Gậy tuần đêm (của cảnh sát).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guard carried a nightstick at his belt.
/ˈnaɪtstɪk/
nightstick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gậy tuần đêm (của cảnh sát).
The guard carried a nightstick at his belt.