TanroDictionary Sổ từ

niken

Việt
0

niken là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kim loại màu trắng bạc, cứng, khó bị ăn mòn, dùng để mạ các vật dễ gỉ, chế hợp kim chống acid.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kim loại màu trắng bạc, cứng, khó bị ăn mòn, dùng để mạ các vật dễ gỉ, chế hợp kim chống acid.danh từWiktionary