TanroDictionary Sổ từ

ninth

/naɪnθ/

Anh
0

ninth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ chín; Một phần chín; Người thứ chín; vật thứ chín; ngày mồng chín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ chín.tính từEN-VI Dict
  2. Một phần chín.danh từEN-VI Dict
  3. Người thứ chín; vật thứ chín; ngày mồng chín.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He finished in ninth place.

  2. Divide the cake into a ninth.

  3. The ninth arrived late to class.