Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của nipđộng từEN-VI Dict
- Bị kẹt trong băng (tàu thủy).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He nipped the thread with scissors.
-
The nipped ship waited in the ice.
/ˈnɪpt/
nipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của nip; Bị kẹt trong băng (tàu thủy).
He nipped the thread with scissors.
The nipped ship waited in the ice.