TanroDictionary Sổ từ

nipped

/ˈnɪpt/

Anh
0

nipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của nip; Bị kẹt trong băng (tàu thủy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của nipđộng từEN-VI Dict
  2. Bị kẹt trong băng (tàu thủy).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He nipped the thread with scissors.

  2. The nipped ship waited in the ice.