Nghĩa tiếng Việt
- Người cấu, người véo, vật cắn, vật nhay.danh từEN-VI Dict
- Răng cửa (ngựa); càng (cua).danh từEN-VI Dict
- Cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers).danh từEN-VI Dict
- Kính cặp mũi.danh từEN-VI Dict
- Thằng lỏi con, thằng nhóc.danh từEN-VI Dict
- Thằng ăn cắp, thằng cắt túi.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) khoá tay, xích tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The little nipper bit my finger.
-
The horse's nipper was strong and white.
-
Use a nipper to cut the wire.
-
He wore a nipper for better reading.
-
That nipper runs faster than I do.