TanroDictionary Sổ từ

nipper

/ˈnɪpə(r)/

Anh
0

nipper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cấu, người véo, vật cắn, vật nhay; Răng cửa (ngựa); càng (cua); Cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cấu, người véo, vật cắn, vật nhay.danh từEN-VI Dict
  2. Răng cửa (ngựa); càng (cua).danh từEN-VI Dict
  3. Cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers).danh từEN-VI Dict
  4. Kính cặp mũi.danh từEN-VI Dict
  5. Thằng lỏi con, thằng nhóc.danh từEN-VI Dict
  6. Thằng ăn cắp, thằng cắt túi.danh từEN-VI Dict
  7. , (thông tục) khoá tay, xích tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The little nipper bit my finger.

  2. The horse's nipper was strong and white.

  3. Use a nipper to cut the wire.

  4. He wore a nipper for better reading.

  5. That nipper runs faster than I do.