Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách xoi mói, bới lông tìm vết.tính từEN-VI Dict
- Sự xoi mói.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His nit-picking made the task harder.
-
I ignored the nit-picking and moved on.
/ˈnɪtˌpɪkɪŋ/
nit-picking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính cách xoi mói, bới lông tìm vết; Sự xoi mói.
His nit-picking made the task harder.
I ignored the nit-picking and moved on.