TanroDictionary

nitery

/ˈnaɪtəi/

Anh
0

nitery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) hộp đêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) hộp đêm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They met at a nitery after dinner.