Nghĩa tiếng Việt
- kỹ tính.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
You know how nitpicky my mother is and I want our house to be neat and tidy
Em biết mẹ anh kỹ tính thế nào rồi mà, anh muốn nhà cửa phải gọn gàng và sạch sẽ.
nitpicky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: kỹ tính.
You know how nitpicky my mother is and I want our house to be neat and tidy
Em biết mẹ anh kỹ tính thế nào rồi mà, anh muốn nhà cửa phải gọn gàng và sạch sẽ.