TanroDictionary Sổ từ

nnp

/ˈenˈpiː/

Anh
0

nnp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sản lượng quốc gia thuần tịnh (Net National Product).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sản lượng quốc gia thuần tịnh (Net National Product).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word nnp was common long ago.