Nghĩa tiếng Việt
- Đánh què (ngựa thi) bỏ thuốc mê (cho ngựa thi).động từEN-VI Dict
- Lừa bịp, xoáy, ăn cắp.động từEN-VI Dict
- Bắt, tóm cổ.động từEN-VI Dict
- Đánh vào đầu.động từEN-VI Dict
- Dùng thủ đoạn đề tranh thủ (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Someone tried to nobble the racehorse.
-
They tried to nobble him out of his money.
-
Police came to nobble the thief.
-
He gave the bully a quick nobble on the head.
-
The coach tried to nobble the best player.