TanroDictionary Sổ từ

nobble

/ˈnɒbl/

Anh
0

nobble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh què (ngựa thi) bỏ thuốc mê (cho ngựa thi); Lừa bịp, xoáy, ăn cắp; Bắt, tóm cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh què (ngựa thi) bỏ thuốc mê (cho ngựa thi).động từEN-VI Dict
  2. Lừa bịp, xoáy, ăn cắp.động từEN-VI Dict
  3. Bắt, tóm cổ.động từEN-VI Dict
  4. Đánh vào đầu.động từEN-VI Dict
  5. Dùng thủ đoạn đề tranh thủ (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Someone tried to nobble the racehorse.

  2. They tried to nobble him out of his money.

  3. Police came to nobble the thief.

  4. He gave the bully a quick nobble on the head.

  5. The coach tried to nobble the best player.