TanroDictionary Sổ từ

nobly

/ˈnəʊbli/

Anh
0

nobly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cao thượng, hào hiệp; Huy hoàng, nguy nga.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao thượng, hào hiệp.DEN-VI Dict
  2. Huy hoàng, nguy nga.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke in a nobli way to everyone.

  2. The hall looked nobli in the soft light.