Nghĩa tiếng Việt
- Cao thượng, hào hiệp.DEN-VI Dict
- Huy hoàng, nguy nga.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke in a nobli way to everyone.
-
The hall looked nobli in the soft light.
/ˈnəʊbli/
nobly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cao thượng, hào hiệp; Huy hoàng, nguy nga.
She spoke in a nobli way to everyone.
The hall looked nobli in the soft light.