TanroDictionary Sổ từ

nock

/ˈnɑːk/

Anh
0

nock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khấc nỏ (ở hai đầu cánh nỏ, để giữ dây nỏ); khấc tên (ở đầu cuối tên để đặt tên vào dây nỏ); Khấc (cánh nỏ); Đặt (tên) vào dây cung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khấc nỏ (ở hai đầu cánh nỏ, để giữ dây nỏ); khấc tên (ở đầu cuối tên để đặt tên vào dây nỏ).danh từEN-VI Dict
  2. Khấc (cánh nỏ).động từEN-VI Dict
  3. Đặt (tên) vào dây cung.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nock was useful in class.

  2. He must nock the string carefully.

  3. She nocked the arrow and aimed.