Nghĩa tiếng Việt
- Khấc nỏ (ở hai đầu cánh nỏ, để giữ dây nỏ); khấc tên (ở đầu cuối tên để đặt tên vào dây nỏ).danh từEN-VI Dict
- Khấc (cánh nỏ).động từEN-VI Dict
- Đặt (tên) vào dây cung.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nock was useful in class.
-
He must nock the string carefully.
-
She nocked the arrow and aimed.