TanroDictionary Sổ từ

noddle

/ˈnɒdl/

Anh
0

noddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu; Gật (đầu); lắc lư (đầu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Gật (đầu); lắc lư (đầu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The noddle was useful in class.

  2. We can noddle the result quickly.