TanroDictionary Sổ từ

noddy

/ˈnɑːdi/

Anh
0

noddy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chàng ngốc, người ngớ ngẩn, người khờ dại; Nhạn biển anu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chàng ngốc, người ngớ ngẩn, người khờ dại.danh từEN-VI Dict
  2. Nhạn biển anu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Only a noddy would miss that clue.

  2. A noddy rested on the sandy shore.