Nghĩa tiếng Việt
- Nút, điểm nút, điểm chốt (của một vấn đề).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Trust was the nodi of their agreement.
/ˈnəʊdi/
nodi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nút, điểm nút, điểm chốt (của một vấn đề).
Trust was the nodi of their agreement.