TanroDictionary Sổ từ

nodule

/ˈnɒdjuːl/

Anh
0

nodule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hòn nhỏ; Mắt nhỏ, mấu nhỏ; Cục u nhỏ, bướu nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòn nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Mắt nhỏ, mấu nhỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Cục u nhỏ, bướu nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small nodule formed under the tree bark.

  2. The rock had a tiny nodule on one side.

  3. The scan showed a small nodule in the lung.