TanroDictionary Sổ từ

noetic

/noʊˈɛtɪk/

Anh
0

noetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lý trí, (thuộc) tinh thần; Trừu tượng; Khoa lý trí (nghiên cứu lý trí con người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lý trí, (thuộc) tinh thần.tính từEN-VI Dict
  2. Trừu tượng.tính từEN-VI Dict
  3. Khoa lý trí (nghiên cứu lý trí con người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His noetic view was calm and thoughtful.

  2. The essay took a noetic approach to memory.

  3. She studied noetic at the local university.