Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của noiseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She noises her opinion at every meeting.
/nˈɔɪzɪz/
noises là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của noise.
She noises her opinion at every meeting.