Nghĩa tiếng Việt
- Ồn ào, om sòm, huyên náo.tính từEN-VI Dict
- Loè loẹt, sặc sỡ (màu sắc... ); đao to búa lớn (văn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noisy classroom made it hard to study.
-
The poster used noisi colors to get attention.
-
a noisy class-room
một lớp học ồn ào
-
a noisy boy
một đứa trẻ hay làm ồn ào