TanroDictionary Sổ từ

noisy

/ˈnɔɪzi/

Anh
0

noisy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ồn ào, om sòm, huyên náo; Loè loẹt, sặc sỡ (màu sắc... ); đao to búa lớn (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ồn ào, om sòm, huyên náo.tính từEN-VI Dict
  2. Loè loẹt, sặc sỡ (màu sắc... ); đao to búa lớn (văn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The noisy classroom made it hard to study.

  2. The poster used noisi colors to get attention.

  3. a noisy class-room

    một lớp học ồn ào

  4. a noisy boy

    một đứa trẻ hay làm ồn ào