Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ định, chọn, bổ nhiệm.động từEN-VI Dict
- Giới thiệu, cử.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will nominate her for the new job.
-
They nominated her for class leader.
-
to nominate someone to (for) a post
chỉ định (bổ nhiệm) ai giữ một chức vụ