/ˌnɑːməˈɡræfɪk/
nomographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toán đồ.
The nomographic chart made the calculation simple.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm